点滴 (てんてき) — sự nhỏ giọt; giọt mưa
点滴
ĐIỂM TÍCH
て ん て き
Sự nhỏ giọt; giọt mưa
アフリカ
の
多
くの
村々
では
、
点滴治療
を
受
けることができない
。
Ở nhiều ngôi làng của Châu Phi vẫn còn phương pháp trị liệu nhỏ giọt.
Sự tiêm vào tĩnh mạch
Truyền nước
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 点滴
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 点滴する/てんてきする |
| Quá khứ (た) | 点滴した |
| Phủ định (未然) | 点滴しない |
| Lịch sự (丁寧) | 点滴します |
| te (て) | 点滴して |
| Khả năng (可能) | 点滴できる |
| Thụ động (受身) | 点滴される |
| Sai khiến (使役) | 点滴させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 点滴させられる |
| Điều kiện (条件) | 点滴すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 点滴しろ |
| Ý chí (意向) | 点滴しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 点滴するな |

