為に (ために たに) — cho; nhằm mục đích, vì mục đích (của); vì quyền lợi (của ai); để cho; thay mặt
為に
VI
た め に
Cho; nhằm mục đích, vì mục đích (của); vì quyền lợi (của ai); để cho; thay mặt
為
になるような
友人
を
選
べと
申
します
。
そういうわけで
私
は
青木君
と
親
しくしているのです
。
Họ nói rằng hãy chọn những người bạn như vậy sẽ có lợi cho bạn. Đó là lý do tại sao tôi ở trêncác điều khoản thân mật với Mr Aoki.
Ảnh minh họa


