無沙汰 (ぶさた むさた) — đã lâu không gặp; đã lâu không liên lạc
無沙汰
VÔ SA THÁI
ぶ さ た
JLPTN2
Đã lâu không gặp; đã lâu không liên lạc
ご
無沙汰
しております
。
お
元気
ですか
?
Đã lâu không liên lạc, bạn có khỏe không?
Bỏ mặc; không chú ý; không xử lý; lơ là
仕事
の
指示
を
無沙汰
してはいけない
。
Không được lơ là chỉ đạo công việc.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 無沙汰
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 無沙汰する/ぶさたする |
| Quá khứ (た) | 無沙汰した |
| Phủ định (未然) | 無沙汰しない |
| Lịch sự (丁寧) | 無沙汰します |
| te (て) | 無沙汰して |
| Khả năng (可能) | 無沙汰できる |
| Thụ động (受身) | 無沙汰される |
| Sai khiến (使役) | 無沙汰させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 無沙汰させられる |
| Điều kiện (条件) | 無沙汰すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 無沙汰しろ |
| Ý chí (意向) | 無沙汰しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 無沙汰するな |

