焦がれる (こがれる) — bị cháy đen
焦がれる
TIÊU
こ が れ る
Bị cháy đen
Mong mỏi; khát khao; yêu tha thiết
故郷
からの
便
りを
待
ち
焦
がれる
Mong mỏi tin tức từ quê nhà
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 焦がれる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 焦がれる/こがれる |
| Quá khứ (た) | 焦がれた |
| Phủ định (未然) | 焦がれない |
| Lịch sự (丁寧) | 焦がれます |
| te (て) | 焦がれて |
| Khả năng (可能) | 焦がれられる |
| Thụ động (受身) | 焦がれられる |
| Sai khiến (使役) | 焦がれさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 焦がれさせられる |
| Điều kiện (条件) | 焦がれれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 焦がれろ |
| Ý chí (意向) | 焦がれよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 焦がれるな |

