焦る (あせる) — sốt ruột
焦る
TIÊU
あ せ る
JLPTN1
Sốt ruột
Vội vàng; hấp tấp.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 焦る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 焦る/あせる |
| Quá khứ (た) | 焦った |
| Phủ định (未然) | 焦らない |
| Lịch sự (丁寧) | 焦ります |
| te (て) | 焦って |
| Khả năng (可能) | 焦れる |
| Thụ động (受身) | 焦られる |
| Sai khiến (使役) | 焦らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 焦らせられる |
| Điều kiện (条件) | 焦れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 焦れ |
| Ý chí (意向) | 焦ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 焦るな |

