熱暴走 (ねつぼうそう) — hiện tượng quá nhiệt liên tục (Thermal runaway)
熱暴走
NHIỆT BẠO TẨU
ね つ ぼ う そ う
Hiện tượng quá nhiệt liên tục (Thermal runaway)
バッテリー
の
熱暴走
が
原因
で
、
発火事故
が
発生
した
。
Sự cố cháy nổ đã xảy ra do hiện tượng quá nhiệt liên tục ở pin.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 熱暴走
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 熱暴走する/ねつぼうそうする |
| Quá khứ (た) | 熱暴走した |
| Phủ định (未然) | 熱暴走しない |
| Lịch sự (丁寧) | 熱暴走します |
| te (て) | 熱暴走して |
| Khả năng (可能) | 熱暴走できる |
| Thụ động (受身) | 熱暴走される |
| Sai khiến (使役) | 熱暴走させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 熱暴走させられる |
| Điều kiện (条件) | 熱暴走すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 熱暴走しろ |
| Ý chí (意向) | 熱暴走しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 熱暴走するな |

