爆弾 (ばくだん) — bom; lựu đạn; đạn pháo
爆弾
BẠO ĐÀN
ば く だ ん
JLPTN1
Bom; lựu đạn; đạn pháo
爆弾
が
爆発
したのは
、
まさにその
瞬間
であった
。
Đúng vào lúc đó, quả bom đã nổ.
Đạn trái phá
Việc nấu rượu lậu; việc nổ ngô.
Quả bom
Ảnh minh họa

爆弾 (ばくだん) — bom; lựu đạn; đạn pháo
BẠO ĐÀN
