片 (かた へん ひら ペンス ぺんす びら) — một (một cặp)
片
PHIẾN
か た
か た
Một (một cặp)
片目
にごみが
入
った
。
Bụi đã vào một bên mắt của tôi.
Không đầy đủ, không hoàn hảo, rời rạc
僕
の
片言
の
英語
がなんとか
通
じたのでほっとしました
。
Tôi cảm thấy nhẹ nhõm vì tôi có thể hiểu được vốn tiếng Anh bị hỏng của mình.
Ít
Ngoài trung tâm, từ xa
Ảnh minh họa


