Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
牙 「きば」「げ」
ngà
牙龍 がりゅう
dragon's fang
牙虫 がむし
sâu răng
偏見 へんけん
thiên kiến; thành kiến
仏牙 ぶつげ
răng của đức phật được giữ lại sau tro hỏa táng