特産 (とくさん) — đặc sản
特産
ĐẶC SẢN
と く さ ん
JLPTN1
Đặc sản
地元
の
特産物
を
盛
り
込
む
Bao gồm những hàng hóa sản xuất tại địa phương
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 特産
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 特産する/とくさんする |
| Quá khứ (た) | 特産した |
| Phủ định (未然) | 特産しない |
| Lịch sự (丁寧) | 特産します |
| te (て) | 特産して |
| Khả năng (可能) | 特産できる |
| Thụ động (受身) | 特産される |
| Sai khiến (使役) | 特産させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 特産させられる |
| Điều kiện (条件) | 特産すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 特産しろ |
| Ý chí (意向) | 特産しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 特産するな |

