特異的 (とくいてき) — có tính chất khác biệt; có sự khác biệt rõ rệt so với những thứ khác
特異的
ĐẶC DỊ ĐÍCH
と く い て き
Có tính chất khác biệt; có sự khác biệt rõ rệt so với những thứ khác
特異的免疫
が
働
くことで
、
体
は
感染症
に
対
する
防御力
を
高
めます
。
Nhờ vào miễn dịch đặc hiệu mà cơ thể nâng cao khả năng phòng ngừa các bệnh nhiễm trùng.
Ảnh minh họa


