狩 (かり しゅ) — cuộc đi săn
狩
THÚ
か り
Cuộc đi săn
怠
け
者
の
犬
は
、
体
についた
ノミ
にほえるだけで
何
もしないが
、
狩
りで
走
り
回
る
犬
は
、
ノミ
に
気
づきもしない
。
Con chó của kẻ lười chỉ biết sủa và không làm gì cả khi bị bọ chét cắn, nhưng con chó phải chạy trong cuộc đi săn sẽ chẳng chú ý đến bọ chét.
Ảnh minh họa


