猪狩り (ししがり) — săn bắn (động vật như heo rừng, nai, v.v.)
猪狩り
TRƯ THÚ
し し が り
し し が り
し し が り
Săn bắn (động vật như heo rừng, nai, v.v.)
彼
は
毎年秋
になると
、
猪狩
りに
出
かける
。
Mỗi năm vào mùa thu, anh ấy sẽ đi săn thú rừng.
Ảnh minh họa


