Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
猪 「いのしし」「しし」「い」「いの」「ゐ」
heo rừng
猪の目 いのめ
Lỗ hình trái tim ở trên những đồ vật truyền thống của Nhật Bản
猪の子 いのこ
heo con, lợn rừng con
猪の肉 いのししのにく
thịt heo rừng.
森猪 もりいのしし
lợn rừng lớn