献納者 (けんのうしゃ) — người hiến tặng; người biếu tặng; người đóng góp
献納者
HIẾN NẠP GIẢ
Người hiến tặng; người biếu tặng; người đóng góp
献血後
、
力
が
抜
けたように
感
じる
提供者
(
献納者
)
もいる
Sau khi hiến máu cũng có một số người hiến tặng cảm thấy kiệt sức .
Ảnh minh họa


