Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
猿子鳥 (ましこどり) — chim sẻ hồng
VIÊN TỬ ĐIỂU
猿子鳥
chim sẻ hồng
鳥 「とり」「どり」
chim chóc
猿 「さる」「ましら」「ざる」「えて」「まし」
khỉ
猿人 えんじん
vượn người; người vượn
見猿 みざる
thấy (xem) - không phải là con khỉ; một trong số những ba con khỉ khôn ngoan mà không nhìn thấy và nghe thấy và nói tội lỗi
言わ猿 いわざる
tượng con khỉ bịt miệng nó lại để không nói, tượng con khỉ vô ngôn