Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
猿神 (さるがみ) — thần khỉ
VIÊN THẦN
猿神
thần khỉ
神 「かみ」「しん」「かん」「かむ」「み」
thần
神神 「かみがみ」「かみしん」
những chúa trời
猿 「さる」「ましら」「ざる」「えて」「まし」
khỉ
猿人 えんじん
vượn người; người vượn
見猿 みざる
thấy (xem) - không phải là con khỉ; một trong số những ba con khỉ khôn ngoan mà không nhìn thấy và nghe thấy và nói tội lỗi