率いる (ひきいる) — dẫn đầu; đi tiên phong
率いる
SUẤT
ひ き い る
JLPTN1
Dẫn đầu; đi tiên phong
その
悲
しむべき
事件
の
調査
を
率
いる
Dẫn đầu trong điều tra sự kiện bi thảm .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 率いる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 率いる/ひきいる |
| Quá khứ (た) | 率いた |
| Phủ định (未然) | 率いない |
| Lịch sự (丁寧) | 率います |
| te (て) | 率いて |
| Khả năng (可能) | 率いられる |
| Thụ động (受身) | 率いられる |
| Sai khiến (使役) | 率いさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 率いさせられる |
| Điều kiện (条件) | 率いれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 率いろ |
| Ý chí (意向) | 率いよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 率いるな |

