珠算 (しゅざん たまざん) — sự tính bằng bàn tính.
珠算
CHÂU TOÁN
しゅ ざ ん
Sự tính bằng bàn tính.
Tính toán trên bàn tính
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 珠算
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 珠算する/しゅざんする |
| Quá khứ (た) | 珠算した |
| Phủ định (未然) | 珠算しない |
| Lịch sự (丁寧) | 珠算します |
| te (て) | 珠算して |
| Khả năng (可能) | 珠算できる |
| Thụ động (受身) | 珠算される |
| Sai khiến (使役) | 珠算させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 珠算させられる |
| Điều kiện (条件) | 珠算すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 珠算しろ |
| Ý chí (意向) | 珠算しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 珠算するな |

