現物 (げんぶつ) — hàng thật; sản phẩm thực tế
現物
HIỆN VẬT
げ ん ぶ つ
Hàng thật; sản phẩm thực tế
現物
を
見
てから
買
いたい
。
Tôi muốn xem hàng thật rồi mới mua.
Hiện vật (thay cho tiền mặt)
ボーナス
は
現物
で
支給
された
。
Tiền thưởng được phát bằng hiện vật.
Ảnh minh họa


