理想化 (りそうか) — sự lý tưởng hoá
理想化
LÍ TƯỞNG HÓA
り そ う か
Sự lý tưởng hoá
Người duy tâm, người hay lý tưởng hoá; người mơ mộng không thực tế
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 理想化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 理想化する/りそうかする |
| Quá khứ (た) | 理想化した |
| Phủ định (未然) | 理想化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 理想化します |
| te (て) | 理想化して |
| Khả năng (可能) | 理想化できる |
| Thụ động (受身) | 理想化される |
| Sai khiến (使役) | 理想化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 理想化させられる |
| Điều kiện (条件) | 理想化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 理想化しろ |
| Ý chí (意向) | 理想化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 理想化するな |

