環化 (かんか) — phản ứng đóng vòng
環化
HOÀN HÓA
か ん か
Phản ứng đóng vòng
環化反応
は
有機化学
において
重要
な
プロセス
です
。
Phản ứng đóng vòng là một quá trình quan trọng trong hóa học hữu cơ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 環化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 環化する/かんかする |
| Quá khứ (た) | 環化した |
| Phủ định (未然) | 環化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 環化します |
| te (て) | 環化して |
| Khả năng (可能) | 環化できる |
| Thụ động (受身) | 環化される |
| Sai khiến (使役) | 環化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 環化させられる |
| Điều kiện (条件) | 環化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 環化しろ |
| Ý chí (意向) | 環化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 環化するな |

