生き返る (いきかえる) — sống lại; tỉnh lại; quay trở lại với sự sống; hồi tỉnh lại; tỉnh; thức tỉnh
生き返る
SANH PHẢN
い き か え る
い き か え る
い き か え る
Sống lại; tỉnh lại; quay trở lại với sự sống; hồi tỉnh lại; tỉnh; thức tỉnh
彼
は
生
き
返
るような
冷
たい
シャワー
を
浴
びた
Anh ta tắm nước lạnh tỉnh cả người.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 生き返る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 生き返る/いきかえる |
| Quá khứ (た) | 生き返った |
| Phủ định (未然) | 生き返らない |
| Lịch sự (丁寧) | 生き返ります |
| te (て) | 生き返って |
| Khả năng (可能) | 生き返れる |
| Thụ động (受身) | 生き返られる |
| Sai khiến (使役) | 生き返らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 生き返らせられる |
| Điều kiện (条件) | 生き返れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 生き返れ |
| Ý chí (意向) | 生き返ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 生き返るな |

