生みの親 (うみのおや) — cha mẹ thân sinh; người sáng tạo; cha đẻ; bố mẹ đẻ; mẹ đẻ; cha mẹ đẻ;
生みの親
SANH THÂN
う み の お や
Cha mẹ thân sinh; người sáng tạo; cha đẻ; bố mẹ đẻ; mẹ đẻ; cha mẹ đẻ;
生
みの
親
だけが
愛
するひどい
顔
Một khuôn mặt khủng khiếp mà chỉ có cha mẹ đẻ mới có thể yêu được.
Ảnh minh họa


