生息子 (きむすこ) — trai tân; non nớt; chưa trưởng thành; thiếu kinh nghiệm
生息子
SANH TỨC TỬ
き む す こ
Trai tân; non nớt; chưa trưởng thành; thiếu kinh nghiệm
彼
はまだ
生息子
だから
、
大人
の
世界
の
厳
しさを
知
らない
。
Cậu ta vẫn còn là một thằng nhóc non nớt, chưa hiểu sự khắc nghiệt của thế giới người lớn.
Ảnh minh họa

