産 (うぶ さん うぶ-) — sinh nở
産
SẢN
う ぶ
Ngây thơ; khờ dại; chất phác
Non nớt trong chuyện tình cảm; chưa có kinh nghiệm yêu đương; còn trinh trắng
Trạng thái tự nhiên; như lúc mới sinh
Nguyên bản; chưa qua xử lý; còn thô
(tiền tố) lúc mới sinh; thuộc về sự ra đời
Ảnh minh họa

