申込み (もうしこみ) — lời cầu hôn
申込み
THÂN
も う し こ み
Lời cầu hôn
彼女
は
彼
の
申込
を
断
った
。
Cô ấy từ chối lời cầu hôn của anh ta.
Sự áp dụng; sự áp vào
Sự đề nghị; lời đề nghị; sự chào hàng; đơn chào hàng
Sự đi vào
Sự quyên góp; số tiền quyên góp
Sự thử thách.
Ảnh minh họa


