留学 (りゅうがく) — du học
留学
LƯU HỌC
りゅ う が く
JLPTN3
Du học
留学
するとしたら
、
日本
に
行
きたいと
思
います
。
Nếu đi du học tôi muốn đi Nhật.
Sự lưu học; sự du học
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 留学
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 留学する/りゅうがくする |
| Quá khứ (た) | 留学した |
| Phủ định (未然) | 留学しない |
| Lịch sự (丁寧) | 留学します |
| te (て) | 留学して |
| Khả năng (可能) | 留学できる |
| Thụ động (受身) | 留学される |
| Sai khiến (使役) | 留学させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 留学させられる |
| Điều kiện (条件) | 留学すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 留学しろ |
| Ý chí (意向) | 留学しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 留学するな |

