畝立て (うねたて) — xây dựng cho gạo - lĩnh vực những đỉnh
畝立て
MẪU LẬP
う ね た て
Xây dựng cho gạo - lĩnh vực những đỉnh
Vun luống; đánh luống; vun gốc
野菜
を
植
える
前
に
、
しっかりと
畝立
てを
行
う
。
Trước khi trồng rau, chúng tôi thực hiện việc vun luống một cách kỹ lưỡng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 畝立て
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 畝立てする/うねたてする |
| Quá khứ (た) | 畝立てした |
| Phủ định (未然) | 畝立てしない |
| Lịch sự (丁寧) | 畝立てします |
| te (て) | 畝立てして |
| Khả năng (可能) | 畝立てできる |
| Thụ động (受身) | 畝立てされる |
| Sai khiến (使役) | 畝立てさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 畝立てさせられる |
| Điều kiện (条件) | 畝立てすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 畝立てしろ |
| Ý chí (意向) | 畝立てしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 畝立てするな |

