異教 (いきょう) — dị giáo; giáo phái khác
異教
DỊ GIÁO
い きょ う
Dị giáo; giáo phái khác
異教
に
対
する
不寛容
さが
、
歴史上多
くの
戦争
をもたらしてきた
Việc không chấp nhận các giáo phái khác (dị giáo) là nguyên nhân gây ra nhiều cuộc chiến tranh trong lịch sử
Ngoại đạo
Tà giáo.
Ảnh minh họa


