疎外 (そがい) — sự làm cho xa rời; sự ly gián; sự làm cho ghẻ lạnh
疎外
SƠ NGOẠI
そ が い
Sự làm cho xa rời; sự ly gián; sự làm cho ghẻ lạnh
HIV
に
感染
している
人
たちはよく
社会
とのつながりから
疎外
されることがある
Người nhiễm bệnh HIV thường bị xã hội xa lánh.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 疎外
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 疎外する/そがいする |
| Quá khứ (た) | 疎外した |
| Phủ định (未然) | 疎外しない |
| Lịch sự (丁寧) | 疎外します |
| te (て) | 疎外して |
| Khả năng (可能) | 疎外できる |
| Thụ động (受身) | 疎外される |
| Sai khiến (使役) | 疎外させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 疎外させられる |
| Điều kiện (条件) | 疎外すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 疎外しろ |
| Ý chí (意向) | 疎外しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 疎外するな |

