疎通 (そつう) — sự thoát nước; thông nước
疎通
SƠ THÔNG
そ つ う
Sự thoát nước; thông nước
Sự thông hiểu; sự hiểu biết lẫn nhau
職場
での
意思
の
疎通
を
向上
させるための
手段
Phương tiện để thúc đẩy sự hiểu biết lẫn nhau tại nơi làm việc.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 疎通
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 疎通する/そつうする |
| Quá khứ (た) | 疎通した |
| Phủ định (未然) | 疎通しない |
| Lịch sự (丁寧) | 疎通します |
| te (て) | 疎通して |
| Khả năng (可能) | 疎通できる |
| Thụ động (受身) | 疎通される |
| Sai khiến (使役) | 疎通させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 疎通させられる |
| Điều kiện (条件) | 疎通すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 疎通しろ |
| Ý chí (意向) | 疎通しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 疎通するな |

