疲れる (つかれる) — cũ rồi
疲れる
BÌ
つ か れ る
JLPTN5
Cũ rồi
この
シャツ
は
疲
れた
Chiếc áo này cũ rồi
Mệt
疲
れることのないように
無理
しないで
。
ゆっくりして
。
Đừng làm việc quá sức để không cảm thấy mệt mỏi.
Mệt mỏi
一日中働
いて
疲
れた
Lao động một ngày mệt rồi
Mỏi
疲
れることのないように
無理
しないで
。
ゆっくりして
。
Đừng làm việc quá sức để không cảm thấy mệt mỏi.
Mỏi mệt
疲
れることのないように
無理
しないで
。
ゆっくりして
。
Đừng làm việc quá sức để không cảm thấy mệt mỏi.
Nhọc
Nhọc mệt
Nhọc nhằn
Oải
Rã rời.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 疲れる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 疲れる/つかれる |
| Quá khứ (た) | 疲れた |
| Phủ định (未然) | 疲れない |
| Lịch sự (丁寧) | 疲れます |
| te (て) | 疲れて |
| Khả năng (可能) | 疲れられる |
| Thụ động (受身) | 疲れられる |
| Sai khiến (使役) | 疲れさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 疲れさせられる |
| Điều kiện (条件) | 疲れれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 疲れろ |
| Ý chí (意向) | 疲れよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 疲れるな |

