Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
付く 「つく」「づく」
dính.
目に付く めにつく
để (thì) có thể chú ý
気が付く きがつく
nhớ ra.
話が付く はなしがつく
để đi đến một thỏa thuận
上付く 「うわつく」「うえつく」
để (thì) nhẹ dạ; để (thì) không nghỉ; để (thì) bất lịch sự