痛がる (いたがる) — đau
痛がる
THỐNG
い た が る
Đau
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 痛がる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 痛がる/いたがる |
| Quá khứ (た) | 痛がった |
| Phủ định (未然) | 痛がらない |
| Lịch sự (丁寧) | 痛がります |
| te (て) | 痛がって |
| Khả năng (可能) | 痛がれる |
| Thụ động (受身) | 痛がられる |
| Sai khiến (使役) | 痛がらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 痛がらせられる |
| Điều kiện (条件) | 痛がれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 痛がれ |
| Ý chí (意向) | 痛がろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 痛がるな |

