発場 (はつじょう) — sự phấn chấn; nâng cao tinh thần
発場
PHÁT TRÀNG
Sự phấn chấn; nâng cao tinh thần
士気
を
発場
する
。
Nâng cao tinh thần chiến đấu.
Tăng uy quyền; tăng cường danh tiếng; tăng cường uy lực; làm thế lực trở nên mạnh mẽ hơn
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 発場
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 発場する/はつじょうする |
| Quá khứ (た) | 発場した |
| Phủ định (未然) | 発場しない |
| Lịch sự (丁寧) | 発場します |
| te (て) | 発場して |
| Khả năng (可能) | 発場できる |
| Thụ động (受身) | 発場される |
| Sai khiến (使役) | 発場させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 発場させられる |
| Điều kiện (条件) | 発場すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 発場しろ |
| Ý chí (意向) | 発場しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 発場するな |

