発奮 (はっぷん) — khơi dậy tinh thần, nổi hứng lên từ điều gì đó
発奮
PHÁT PHẤN
は っ ぷ ん
Khơi dậy tinh thần, nổi hứng lên từ điều gì đó
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 発奮
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 発奮する/はっぷんする |
| Quá khứ (た) | 発奮した |
| Phủ định (未然) | 発奮しない |
| Lịch sự (丁寧) | 発奮します |
| te (て) | 発奮して |
| Khả năng (可能) | 発奮できる |
| Thụ động (受身) | 発奮される |
| Sai khiến (使役) | 発奮させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 発奮させられる |
| Điều kiện (条件) | 発奮すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 発奮しろ |
| Ý chí (意向) | 発奮しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 発奮するな |

