発狂 (はっきょう) — sự phát điên; phát rồ
発狂
PHÁT CUỒNG
は っ きょ う
Sự phát điên; phát rồ
ショック
を
受
けて
発狂
した
Bị sốc phát điên .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 発狂
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 発狂する/はっきょうする |
| Quá khứ (た) | 発狂した |
| Phủ định (未然) | 発狂しない |
| Lịch sự (丁寧) | 発狂します |
| te (て) | 発狂して |
| Khả năng (可能) | 発狂できる |
| Thụ động (受身) | 発狂される |
| Sai khiến (使役) | 発狂させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 発狂させられる |
| Điều kiện (条件) | 発狂すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 発狂しろ |
| Ý chí (意向) | 発狂しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 発狂するな |

