皆様 (みなさま) — mọi người
皆様
GIAI DẠNG
み な さ ま
Mọi người
皆様
の
温
かい
歓迎
に
感謝
することで
、
始
めたいと
思
います
。
Tôi có thể bắt đầu bằng cách cảm ơn mọi người vì sự chào đón nồng nhiệt của bạn không?
Tất cả mọi người (cách xưng hô kính trọng).
Ảnh minh họa


