皺ばむ (しわばむ) — nhăn nheo
皺ばむ
TRỨU
し わ ば む
Nhăn nheo
年取
って
皺
ばんだ
肌
を
見
て
、
時間
の
流
れを
感
じた
。
Nhìn làn da nhăn nheo vì tuổi già, tôi cảm nhận được thời gian trôi qua.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 皺ばむ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 皺ばむ/しわばむ |
| Quá khứ (た) | 皺ばんだ |
| Phủ định (未然) | 皺ばまない |
| Lịch sự (丁寧) | 皺ばみます |
| te (て) | 皺ばんで |
| Khả năng (可能) | 皺ばめる |
| Thụ động (受身) | 皺ばまれる |
| Sai khiến (使役) | 皺ばませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 皺ばませられる |
| Điều kiện (条件) | 皺ばめば |
| Mệnh lệnh (命令) | 皺ばめ |
| Ý chí (意向) | 皺ばもう |
| Cấm chỉ(禁止) | 皺ばむな |

