盗撮 (とうさつ) — Chụp trộm
盗撮
ĐẠO TOÁT
と う さ つ
Chụp trộm
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 盗撮
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 盗撮する/とうさつする |
| Quá khứ (た) | 盗撮した |
| Phủ định (未然) | 盗撮しない |
| Lịch sự (丁寧) | 盗撮します |
| te (て) | 盗撮して |
| Khả năng (可能) | 盗撮できる |
| Thụ động (受身) | 盗撮される |
| Sai khiến (使役) | 盗撮させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 盗撮させられる |
| Điều kiện (条件) | 盗撮すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 盗撮しろ |
| Ý chí (意向) | 盗撮しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 盗撮するな |

