盗聴 (とうちょう) — sự nghe trộm (điện thoại)
盗聴
ĐẠO THÍNH
と う ちょ う
Sự nghe trộm (điện thoại)
組織犯罪捜査
に
盗聴
を
認
める
Cho phép nghe trộm để điều tra tội phạm có tổ chức
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 盗聴
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 盗聴する/とうちょうする |
| Quá khứ (た) | 盗聴した |
| Phủ định (未然) | 盗聴しない |
| Lịch sự (丁寧) | 盗聴します |
| te (て) | 盗聴して |
| Khả năng (可能) | 盗聴できる |
| Thụ động (受身) | 盗聴される |
| Sai khiến (使役) | 盗聴させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 盗聴させられる |
| Điều kiện (条件) | 盗聴すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 盗聴しろ |
| Ý chí (意向) | 盗聴しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 盗聴するな |

