目力 (めぢから もくりょく) — ( một diễn viên)khả năng truyền đạt cảm xúc bằng đôi mắt , đôi mắt truyền đạt ý nghĩa mạnh mẽ về mục đích
目力
MỤC LỰC
め ぢ か ら
Ánh mắt sắc sảo; thần thái của đôi mắt; sức mạnh từ ánh mắt (thể hiện ý chí hoặc nội lực)
彼女
は
目力
が
強
く
、
一度見
たら
忘
れられない
。
Cô ấy có ánh mắt rất sắc sảo, đã nhìn một lần là không thể nào quên.
Tin vào mắt mình; sự tin cậy dựa trên những gì mắt thấy
自分
の
目力
を
信
じて
、
その
光景
を
心
に
刻
んだ
。
Tôi tin vào đôi mắt mình và khắc ghi cảnh tượng đó vào tim.
Ảnh minh họa


