目合ひ (まぐわい) — quan hệ tình dục
目合ひ
MỤC HỢP
ま ぐ わ い
Quan hệ tình dục
無防備
な
目合
ひは
避
けたい
。
Tôi muốn tránh quan hệ tình dục không an toàn.
Giao tiếp tình cảm qua ánh mắt; liếc nắt đưa tình
彼
と
目合
ひを
交
わして
、
ドキドキ
してしまった
。
Tôi liếc mắt đưa tình với anh ấy, cảm thấy tim mình đập thình thịch.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 目合ひ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 目合ひする/まぐわいする |
| Quá khứ (た) | 目合ひした |
| Phủ định (未然) | 目合ひしない |
| Lịch sự (丁寧) | 目合ひします |
| te (て) | 目合ひして |
| Khả năng (可能) | 目合ひできる |
| Thụ động (受身) | 目合ひされる |
| Sai khiến (使役) | 目合ひさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 目合ひさせられる |
| Điều kiện (条件) | 目合ひすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 目合ひしろ |
| Ý chí (意向) | 目合ひしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 目合ひするな |

