Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
直向き (ひたむき) — nghiêm túc, có đầu óc, chuyên tâm
TRỰC HƯỚNG
直向き
nghiêm túc, có đầu óc, chuyên tâm
直向きに聞く ひたむきにきく
chăm chú lắng nghe
向け むけ
dành cho; thích hợp với
方向 ほうこう
hướng
傾向 けいこう
khuynh hướng; xu hướng; hướng vận động của sự vật, hiện tượng
向い むかい
giáp mặt; đối diện; ngang qua đường phố(kẻ) khác đứng bên