Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
正直 「しょうじき」「せいちょく」
trung thực; thật thà; thành thật
直接 ちょくせつ
trực tiếp
経 「きょう」「たて」「けい」「ふ」「たていと」
sutra; những kinh thánh tín đồ phật giáo
直後 ちょくご
đi theo ngay sau
直し 「なおし」「なほし」
Sự sửa chữa