Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
相場師 (そうばし) — người hay suy đoán, người đầu cơ tích trữ
TƯƠNG TRÀNG SƯ
相場師
người hay suy đoán, người đầu cơ tích trữ
相場師は孤独を愛す そーばしはこどくをあいす
(châm ngôn thị trường) người đầu tư thông thái yêu sự cô độc (ý chỉ người đầu tư giỏi sẽ không bị nao núng bỏi số đông)
師 し
(1) giáo viên; người chủ; một có người cố vấn;(2) đáng tôn kính
師部 しぶ
phloem, inner bark
教師 きょうし
giáo sư
良師 りょうし
giáo viên giỏi