相当 (そうとう) — sự tương đương
相当
TƯƠNG ĐƯƠNG
そ う と う
JLPTN3
Sự tương đương
指輪三
つ
盗
まれた
、
15
万円
の
相当
です
Bị mất 3 cái nhẫn tương đương 15 vạn yên
Tương đương
あなたは
現在
の
給与
の
7
%
に
相当
する
一時金
を
受
け
取
ることになります
Bạn sẽ được nhận tiền lương trong 1 giờ tương đương với 7% số tiền lương hiện tại.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 相当
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 相当する/そうとうする |
| Quá khứ (た) | 相当した |
| Phủ định (未然) | 相当しない |
| Lịch sự (丁寧) | 相当します |
| te (て) | 相当して |
| Khả năng (可能) | 相当できる |
| Thụ động (受身) | 相当される |
| Sai khiến (使役) | 相当させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 相当させられる |
| Điều kiện (条件) | 相当すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 相当しろ |
| Ý chí (意向) | 相当しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 相当するな |

