相次ぐ (あいつぐ) — tiếp theo; nối tiếp
相次ぐ
TƯƠNG THỨ
あ い つ ぐ
Tiếp theo; nối tiếp
家族
の
相次
ぐ
不幸
のため
人生
に
絶望
する
Tuyệt vọng với cuộc đời bởi những bất hạnh liên tục xảy đến với gia đình mình
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 相次ぐ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 相次ぐ/あいつぐ |
| Quá khứ (た) | 相次いだ |
| Phủ định (未然) | 相次がない |
| Lịch sự (丁寧) | 相次ぎます |
| te (て) | 相次いで |
| Khả năng (可能) | 相次げる |
| Thụ động (受身) | 相次がれる |
| Sai khiến (使役) | 相次がせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 相次がせられる |
| Điều kiện (条件) | 相次げば |
| Mệnh lệnh (命令) | 相次げ |
| Ý chí (意向) | 相次ごう |
| Cấm chỉ(禁止) | 相次ぐな |

