盾 (たて) — cái khiên; lá chắn; tấm mộc
盾
THUẪN
た て
JLPTN1
Cái khiên; lá chắn; tấm mộc
月
に
銀
の
盾
が
見
えれば
、
畑
の
刈
り
取
りをためらうことはないが
、
かさがかかった
月
が
昇
れば
、
すぐに
水浸
しの
地面
を
歩
くことになるだろう
。
Nếu trăng giống như cái khiên bạc thì không cần lo nhiều về đồng ruộng, nhưng nếu trăng giống như cái ô thì cần dẫn nước vào ruộng nhanh. (=Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa.) .
Ảnh minh họa


